туча

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

туча gc

  1. (Đám) Mây đen, mây mưa, mây; (дыма и т. п. ) đám; (скопление) đàn.
    туча пыли — đám bụi
    туча комаров — đàn muỗi
  2. (перен.) Đám mây đen.
    мрачный как туча — ảm đạm như đám mây đen
    туча тучей — người ảm đạm, người sầu não, người rầu rĩ
    сгустились тучи над кем-л., чем-л. — mối nguy cơ đã đến đe dọa ai, cái gì

Tham khảo[sửa]