тюлень
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
тюлень gđ
-
- зоол. — [con] hải cẩu, chó biển (Phoca vitulina)
- полосатый тюлень — [con] hải báo, báo biển (Phoca fasciata)
- (thông tục)(увалень) người phục dịch, người nặng nề, người chậm chạp
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)