удовлетворять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

удовлетворять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: удовлетворить)

  1. (В) (исполнять, осуществлять) làm thỏa mãn, thỏa mãn, thực hiện.
    удовлетворять потребности населения — [làm] thỏa mãn nhu cầu của nhân dân
    удовлетворять чью-л. просьбу — thực hiện yêu cầu của ai
  2. (В) (делать довольным) làm... thỏa mãn (mãn nguyện, toại nguyện, mãn ý, hài lòng, vừa lòng, thỏa dạ, hả dạ, hả hê, hể hả).
    успех не удовлетворил ёе — thắng lợi không làm chị ấy thỏa mãn (mãn nguyện, toại nguyện, mãn ý, hài lòng, vừa lòng)
  3. (Д) (соответствовать) đáp ứng, phù hợp.
    удовлетворять чьим-л. требованиям — đáp ứng những đòi hỏi cửa ai
  4. (В Т) (снабжать, обеспечивать) cung ứng đầy đủ, cung cấp đầy đủ, bảo đảm cung cấp.

Tham khảo[sửa]