удовольствие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

удовольствие gt

  1. (Sự, niềm, nỗi) Vui thích, thú vị, vui thú, khoái trá, khoái trá, khoái trí, khoái cảm, hân hoan, hoan lạc, vui mừng.
    с удовольствием — rất vui thích, rất khoái trá, rất vui lòng
    к общему удовольствию — mọi người đều vui thích (vui mừng), ai cũng khoái trá (vui thú)
    доставлять удовольствие кому-л. — đem lại niềm khoái cảm cho ai, làm cho ai vui thích khoái cảm (khoái trá)
  2. (развлечение) thú vui, lạc thú, [trò] khoái lạc.
    жить в своё удовольствие — sống phong lưu, sống nhàn hạ
    срывать цветы удовольствия — hưởng lạc thú trên đời, hưởng lạc, tận hưởng khoái lạc

Tham khảo[sửa]