умолять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

умолять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: умолить)

  1. (В) cầu xin, van xin, van nài, nài xin, cầu khẩn, khaản cầu, năn nỉ, nằn nì, khẩn khoản yêu cầu.
    умолять кого-л. о прощении — van xin (cầu xin, nài xin) ai tha lỗi

Tham khảo[sửa]