ускорять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

ускорять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: ускорить) ‚(В)

  1. Tăng nhanh, làm cho nhanh hơn, làm cho chóng hơn, xúc tiến, thúc nhanh, thúc đẩy, tăng tốc.
    ускорить шаг — rảo bước, rảo cẳng, bước nhanh hơn
  2. (приближать что-л. ) làm... chóng đến, làm cho... chóng xảy ra, xúc tiến.
    ускорять события — làm cho các sự kiện chóng xảy ra
    ускорить отъезд — ra đi sớm hơn đã định

Tham khảo[sửa]