участие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

участие gt

  1. (Sự) Tham gia, tham dự, dự phần, góp phần.
    принимать участие в чём-л. — tham gia (tham dự, dự phần, góp phần, dự) vào việc gì
    при участие и кого-л. — có sự tham gia (tham dự) của ai
  2. (сочувствие) [sự] đồng tình, thiện cảm, thông cảm.
    отнестись с участием к кому-л., принимать дружеское участие в ком-л. — đối xử có thiện cảm (có cảm tình) với ai, thông cảm ai, quan tâm đến ai

Tham khảo[sửa]