участие
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
участие gt
- (Sự) Tham gia, tham dự, dự phần, góp phần.
- принимать участие в чём-л. — tham gia (tham dự, dự phần, góp phần, dự) vào việc gì
- при участие и кого-л. — có sự tham gia (tham dự) của ai
- (сочувствие) [sự] đồng tình, thiện cảm, thông cảm.
- отнестись с участием к кому-л., принимать дружеское участие в ком-л. — đối xử có thiện cảm (có cảm tình) với ai, thông cảm ai, quan tâm đến ai
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)