факт

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

факт

  1. Sự việc, sự thật, sự thực, sự kiện, việc, thực tế, thực tại; (как материал для вывода) chứng cớ, dẫn chứng.
    факты — - упрямая вещь — những sự kiện là kẻ làm chứng bướng bỉnh nhất, sự thật thì khó mà bác được
    общеизвестный факт — việc (điều) mà ai cũng biết, sự việc hiển nhiên
    исторический факт — sự kiện lịch sử
    доказать на фактах — chứng minh trên cơ sở thực tế, chứng minh bằng những dẫn chứng (chứng cớ)
    искажать факты — xuyên tạc sự thật (thực tế, các sự kiện)
    совершившийся факт — việc (sự việc) đã rồi
    поставить кого-л. перед совершившимся фактом — đặt ai trước một việc đã rồi
    в знач. сказ. разг.:
    факт, что... — sự thật là..., đúng là..., quả là..., thật ra thì...
    факт тот, что... — số là...
    это факт! — đúng như thế!, thật như thế!

Tham khảo[sửa]