фаланга

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

фаланга gc

  1. (ист.) Chấp kích đội, đội phalangơ (ở Cổ Hylạp); перен.hàng.
  2. (анат.) Đốt ngón (tay, chân).

Tham khảo[sửa]