феномен
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
феномен gđ
- Hiện tượng đặc biệt, hiện tượng hiếm có, hiện tượng kỳ lạ; (исключительная личность) nhân vật kỳ lạ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)