флаг
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Nga
[sửa] Danh từ
флаг gđ
- (Lá, ngọn) Cờ; (государственный) quốc kỳ.
- поднять флаг — kéo cờ lên
- спустить флаг — hạ cờ
- корабль под советским флагом — tàu thuỷ treo quốc kì Liên Xô
- под флагом — (чего-л.) dưới chiêu bài
- отстаться за флагом — không đạt đến đích, thua kém, lẹt đẹt sau người
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)