химера
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga
Chuyển tự
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ
химера gc
- (миф.) [con] si-me, quái vật thần thoại.
- (книжн.) [điều] ảo tưởng, ước mơ huyền hoặc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)