хотя

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

хотя союз

  1. Mặc dù, mặc dầu, [rằng], dầu [rằng], dẫu [rằng], tuy [rằng].
    хотя поздно, но он не спит — mặc dù (mặc dầu, tuy rằng, dù, dầu) đã khuya nhưng anh ta vẫn không ngủ
    хотя и — dù... nhưng, dù có... nhưng
    хотя бы — dù chỉ
    хотя бы на несколько минут — dù chỉ trong vài phút thôi
  2. .
    хотя бы и так! — dù thế thì đã sao?, nếu có thế đi nữa thì sao?, dù thế đi chăng nữa hì làm cái gì nào?
    хотя бы что — cứ phớt đều, cứ phớt tỉnh

Tham khảo[sửa]