хроника

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Nga [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ [sửa]

хроника gc

  1. (ист.) Sử biên niên, biên niên sử.
  2. (лит.) [tác phẩm, bản, bài] ký sự, ký lục.
    семейная хроника — ký sự gia đình
  3. (газетная) tin vắn, tin ngắn, tin thời sự.
  4. (кинофильм) phim thời sự.

Tham khảo [sửa]