целиком
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Phó từ [sửa]
целиком
- (в целом виде) nguyên vẹn, toàn vẹn, nguyên, cả.
- зажарить курицу целиком — rán con gà nguyên, rô ti gà cả con
- проглотить что-л. целиком — nuốt chửng cái gì
- (совершенно) hoàn toàn
- (полностью) toàn bộ, cả.
- целиком отдаться чему-л. — hoàn toàn hiến mình cho cái gì, toàn tâm toàn ý hiến thân cho việc gì
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)