целиком

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

целиком

  1. (в целом виде) nguyên vẹn, toàn vẹn, nguyên, cả.
    зажарить курицу целиком — rán con gà nguyên, rô ti gà cả con
    проглотить что-л. целиком — nuốt chửng cái gì
  2. (совершенно) hoàn toàn
  3. (полностью) toàn bộ, cả.
    целиком отдаться чему-л. — hoàn toàn hiến mình cho cái gì, toàn tâm toàn ý hiến thân cho việc gì

Tham khảo[sửa]