щипцы

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

щипцы số nhiều ((скл. как м. 5*b))

  1. (Cái) Kìm, kẹp, cặp.
    щипцы для орехов — [cái] bàn xiết
    щипцы для завивки — cái cặp (kẹp) uốn tóc
    хирургические щипцы — [cái] kẹp mổ
    акушерские щипцы — [cái] cặp thai

Tham khảo[sửa]