экспедиция

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

экспедиция gc

  1. (Cuộc) Khảo sát, thám hiểm, thăm dò; (военная) [cuộc] viễn chinh.
    научная экспедиция — [cuộc] khảo sát khoa học
    полярная экспедиция — [cuộc] thám hiểm vùng cực
  2. (группа лиц) đoàn khảo sát, đoàn thám hiểm
  3. (геологическая) đoàn thăm dò
  4. (военная) đội biệt phái.
    спасательная экспедиция — đoàn cấp cứu
  5. (отправка чего-л. ) [sự] gửi đi
  6. (рассылка чего-л. ) [sự] phân phát.
  7. (отдел отправки) phòng nhận gửi
  8. (отделение почтамта) phòng phân phát.

Tham khảo[sửa]