эмиграция
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
эмиграция gc
- (Sự) Xuất dương, xuất ngoại, ra nước ngoài.
- (пребывание) [sự] lưu vong.
- находиться, жить в эмиграцияи — sống lưu vong ở nước ngoài
- возвратиться из эмиграцияи — ở nước ngoài trở về
- (собир.) (эмигранты) [các] kiều dân.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)