явление

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

явление gt

  1. Hiện tượng; (событие) việc, sự kiện; (случай) trường hợp.
    явление природы — hiện tượng thiên nhiên
    отрадное явление — việc đáng mừng
    редкое явление — hiện tượng (trường hợp) hiếm có
  2. (появление) [sự] đến, xuất hiện, hiện ra, ra mắt.
  3. (театр.) Lớp.

Tham khảo[sửa]