ấn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ən˧˥ | ə̰ŋ˩˧ | əŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ən˩˩ | ə̰n˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “ấn”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
ấn
- Con dấu của vua hay của quan lại.
- Rắp mong treo ấn, từ quan (Truyện Kiều)
Động từ [sửa]
ấn
- Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, gí xuống.
- Ấn nút chai
- Nhét mạnh vào.
- Ấn quần áo vào va-li
- Ép người khác làm việc gì.
- Ấn việc giặt cho vợ.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.