ấn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ən˧˥ ə̰ŋ˩˧ əŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ən˩˩ ə̰n˩˧

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

ấn

  1. Con dấu của vua hay của quan lại.
    Rắp mong treo ấn, từ quan (Truyện Kiều)

Động từ [sửa]

ấn

  1. Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, xuống.
    Ấn nút chai
  2. Nhét mạnh vào.
    Ấn quần áo vào va-li
  3. Ép người khác làm việc gì.
    Ấn việc giặt cho vợ.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.