ấy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əj˧˥ ə̰j˩˧ əj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əj˩˩ ə̰j˩˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Đại từ [sửa]

ấy

  1. Người, vật, hoặc thời điểm được nhắc tới, biết tới.
    Nhớ mang cuốn sách ấy nhé.
    Anh ấy.
    Thời ấy.
  2. Trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh người, vật hoặc thời điểm đã được nhắc tới.
    Điều ấy ư, thôi khỏi phải nhắc lại làm gì.
  3. Tht. Tiếng thốt ra, tỏ ý can ngăn hoặc khẳng định.
    Ấy!.
    Đừng làm thế.
    Ấy, đã bảo mà!

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.