ấy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Đại từ

ấy

  1. Người, vật, hoặc thời điểm được nhắc tới, biết tới.
    Nhớ mang cuốn sách ấy nhé.
    Anh ấy.
    Thời ấy.
  2. Trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh người, vật hoặc thời điểm đã được nhắc tới.
    Điều ấy ư, thôi khỏi phải nhắc lại làm gì.
  3. Tht. Tiếng thốt ra, tỏ ý can ngăn hoặc khẳng định.
    Ấy!.
    Đừng làm thế.
    Ấy, đã bảo mà!

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác