ẩn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ə̰n˧˩˧ əŋ˧˩˨ əŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ən˧˩ ə̰ʔn˧˩

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

ẩn

  1. Đại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình.

Động từ [sửa]

ẩn

  1. Đẩy mạnh, nhanh một cái gì đó.
    Ẩn cửa bước vào.
  2. Giấu mình kín đáo vào nơi khó thấy.
    Ngôi nhà ẩn dưới lùm cây .
    Bóng người lúc ẩn lúc hiện.
  3. Lánh đời về ở nơi vắng vẻ, ít người biết đến.
    Từ quan về ở ẩn.

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.