ắt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
at˧˥ a̰k˩˧ ak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
at˩˩ a̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

ắt trgt.

  1. Chắc hẳn, nhất định phải.
    Thân đã có, ắt danh âu phải có (Nguyễn Công Trứ)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]