ẵm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɐʔɐm˧˥ ɐm˧˩˨ ɐm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɐ̰m˩˧ ɐm˧˩ ɐ̰m˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

ẵm

  1. Bế (trẻ nhỏ).
    Ẵm em đi chơi.
  2. Ăn cắp, lấy trộm.
    Kẻ trộm vô nhà ẵm hết đồ đạc.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa