ống tiêm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ tiɜm˧˧ o̰ŋ˩˧ tiɜm˧˥ ˧˥ tiɜm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ tiɜm˧˥ o̰ŋ˩˧ tiɜm˧˥˧

[sửa] Danh từ

ống tiêm

  1. Ống đầu có kim rỗng, dùng để tiêm thuốc.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa