ở
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ə̰ː˧˩˧ | əː˧˩˨ | əː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əː˧˩ | ə̰ːʔ˧˩ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
ở
- Sống ở nơi nào.
- Bố mẹ ở quê.
- Hai anh chị đều ở cùng làng.
- Có mặt nơi nào.
- Hôm qua tôi ở nhà.
- Giờ thì nó đang ở ngoài của hàng.
- Lưu lại, không rời đi đâu.
- Mời mãi mà anh ấy không ở lại.
- Kẻ ở người đi.
- Cung cách, lối sống, cách cư xử và sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày.
- Ở sao cho người ta thương.
- ở hiền gặp lành
- Ông ấy ở sạch thế.
- Làm thuê tại nhà của chủ.
- đi ở
- con ở
[sửa] Dịch
- sống ở nơi nào
- có mặt nơi nào
- Tiếng Anh: to be at
- Tiếng Hà Lan: zijn, zich bevinden
- Tiếng Nga: быть (byt')
- Tiếng Pháp: être, se trouver
- Tiếng Tây Ban Nha: estar en, estar a
- lưu lại
- Tiếng Anh: to stay at, to stay in
- Tiếng Hà Lan: verblijven
[sửa] Giới từ
ở
- Thuộc vị trí, địa điểm nào.
- họp ở hai trường
- Đại hội xã viên tổ chức ở trụ sở uỷ ban xã.
- Nhà dựng ở sườn đồi.
[sửa] Dịch
- Tiếng Pháp: à, en
- Tiếng Anh: en
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Mường
[sửa] Giới từ
ở
- Ở.