ở lại
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ə̰ː˧˩˧ la̰ːʔj˨˩ | əː˧˩˨ la̰ːj˨˨ | əː˨˩˦ laːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əː˧˩ laːj˨˨ | əː˧˩ la̰ːj˨˨ | ə̰ːʔ˧˩ la̰ːj˨˨ | |
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ [sửa]
ở lại
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)