ủng hộ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ṵŋ˧˩˧ ho̰ʔ˨˩ ˧˩˨ ho̰˨˨ ˨˩˦ ho˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ ho˨˨ ˧˩ ho̰˨˨ ṵʔŋ˧˩ ho̰˨˨

[sửa] Từ nguyên

Ủng: giúp; hộ: che chở

[sửa] Động từ

ủng hộ

  1. Tán thànhgiúp đỡ.
    Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (Hồ Chí Minh)
    Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền.
    Nam ruột thịt (Hồ Chí Minh)
    Sự ủng hộ và giám sát của.
    Quốc hội (Phan Văn Khải)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa