Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hiragana[sửa]

Thư pháp
い

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Được tạo ra vào thời đại Bình An (thời đại Heian) trong lịch sử Nhật, từ cách viết man'yōgana (muôn diệp phản danh) của chữ theo kiểu viết thảo thư (, sōsho) cong.

Tiếng Nhật[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. dạ dày ()
  2. vị trí ()

Động từ[sửa]

  1. sẽ ()

Phó từ[sửa]

  1. tốt, một cách tốt đẹp ()

Furigana[sửa]

On'yomi