こんにちは

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Chữ Hiragana



Tiếng Nhật

Cách phát âm

Thán từ

こんにちは

  1. Câu chào hỏi vào ban ngày (thường là sau buổi trưa).