Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
丁-bw.png


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Đàn ông trưởng thành.
    – đã lớn, (đàn ông) đã trưởng thành
    – dân số, nhân dân
    – người đủ khả năng phục vụ quân đội
  2. Đinh: can thứ tư trong mười thiên can.
    – Đinh Hợi
  3. Dòng họ Đinh.

Tính từ

  1. Rắn chắc, chắc chắn.
    – đinh ninh, chắc chắn, kỹ càng



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
đinh, đứa, tranh, chênh, tênh, đĩnh
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm