Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
七
Kanji (Nhật)
七

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Trung Quốc cổ *tshyit. Từ này lại xuất phát từ tiếng tiền Hán-Tạng *s-nyat.

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Số từ

  1. Bảy, số nằm sau sáu và trước tám.
    tháng 7 (tháng thứ 7 trong lịch)

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Dịch

[sửa] Tiếng Quảng Đông

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Số từ

  1. Bảy.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thất

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɜt˧˥ tʰɜ̰k˩˧ tʰɜk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɜt˩˩ tʰɜ̰t˩˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa