七
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 七 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
| Kanji (Nhật) |
- Phiên âm Hán-Việt: chước, thất, thược
- Chữ Hán phồn thể tương đương là: [[柒]]
- Số nét: 2
- Bộ thủ: 一 + 1 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4E03 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Trung Quốc cổ *tshyit. Từ này lại xuất phát từ tiếng tiền Hán-Tạng *s-nyat.
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Cách phát âm
- Bính âm: qī (qi1), shǎng (shang3)
- Wade–Giles: ch’i1, shang3
[sửa] Số từ
七
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Dịch
[sửa] Tiếng Quảng Đông
[sửa] Cách phát âm
- Yale: chat1
[sửa] Số từ
一
- Bảy.
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 七 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɜt˧˥ | tʰɜ̰k˩˧ | tʰɜk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɜt˩˩ | tʰɜ̰t˩˧ | ||