Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
三

Đồng nghĩa[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hán thượng cổ *sum.

Số từ[sửa]

  1. Số ba, sau hai, trước bốn.

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Lặp lại hai ba lần.

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tám, tạm, tam

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːm˧˥ ta̰ːʔm˨˩ taːm˧˧ ta̰ːm˩˧ ta̰ːm˨˨ taːm˧˥ taːm˧˥ taːm˨˩˨ taːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːm˩˩ taːm˨˨ taːm˧˥ taːm˩˩ ta̰ːm˨˨ taːm˧˥ ta̰ːm˩˧ ta̰ːm˨˨ taːm˧˥˧