不必

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Hán giản thể[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Động từ[sửa]

不必

  1. không cần , không cần thiết , không bắt buộc , không đến mức , không nên
    不必这样
    bạn không cần thiết phải làm thế
    孩子发烧不必过于担心
    trẻ bị sốt không cần phải quá lo lắng
    爱我不必痴心
    yêu anh không cần phải quá si tình
    不必勉强
    không cần phải miễn cưỡng
    不必怀念
    đừng tiếp tục nhớ đến em nữa
    不必在意
    không nên quá để ý nữa

Dịch[sửa]