丏
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 丏 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 4
- Bộ thủ: 一 + 3 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4E0F (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Hangul: 면
- Chữ Latinh:
- Bính âm: jū (ju1), miǎn (mian3)
- Wade–Giles: chü1, mien3
- Phiên âm Hán-Việt: cái, miện, miễn
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Động từ [sửa]
丏
Tính từ [sửa]
丏
- Ẩn, không trông thấy được, tàng hình.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 丏 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| miəʔən˧˥ kaːj˧˥ miə̰ʔn˨˩ | miəŋ˧˩˨ ka̰ːj˩˧ miə̰ŋ˨˨ | miəŋ˨˩˦ kaːj˧˥ miəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| miə̰n˩˧ kaːj˩˩ miən˨˨ | miən˧˩ kaːj˩˩ miə̰n˨˨ | miə̰n˨˨ ka̰ːj˩˧ miə̰n˨˨ | |