Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. , trâu.
  2. Sửu: chi thứ hai trong mười hai chi.

Dịch [sửa]

sửu

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

sửu, giấu, sấu, xấu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sḭw˧˩˧ zəw˧˥ səw˧˥ səw˧˥ ʂɨw˧˩˨ jə̰w˩˧ ʂə̰w˩˧ sə̰w˩˧ ʂɨw˨˩˦ jəw˧˥ ʂəw˧˥ səw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɨw˧˩ ɟəw˩˩ ʂəw˩˩ səw˩˩ ʂɨ̰ʔw˧˩ ɟə̰w˩˧ ʂə̰w˩˧ sə̰w˩˧