Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

Thư pháp
世

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. Đời, thế hệ, kỷ nguyên, thời kỳ.
    - thế hệ, nối đời.
    - thời kỳ thịnh vượng.
    - thời kỳ suy vong.
  2. Xã hội, nhân thế, thế gian, thế giới xung quanh.
    - thói đời.
  3. Người nối dõi.
    - thế tử, con trưởng của vua.

[sửa] Tính từ

  1. Có quen biết, có tình nghĩa.
    - bác ruột.
    - con của thầy giáo.
    - tình nghĩa cũ.

[sửa] Tham khảo

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thé, thá, thay, thế, thể

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɛ˧˥ tʰɐː˧˥ tʰɐj˧˧ tʰe˧˥ tʰḛ˧˩˧ tʰɛ̰˩˧ tʰɐ̰ː˩˧ tʰɐj˧˥ tʰḛ˩˧ tʰe˧˩˨ tʰɛ˧˥ tʰɐː˧˥ tʰɐj˧˧ tʰe˧˥ tʰe˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɛ˩˩ tʰɐː˩˩ tʰɐj˧˥ tʰe˩˩ tʰe˧˩ tʰɛ̰˩˧ tʰɐ̰ː˩˧ tʰɐj˧˥˧ tʰḛ˩˧ tʰḛʔ˧˩
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa