丝
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 丝 | |||
Mục lục |
Chữ Hán giản thể [sửa]
- Phiên âm Hán-Việt: mịch, ty, ti
- Số nét: 5
- Bộ thủ: 一 + 4 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4E1D (liên kết ngoài tiếng Anh)
- Chữ Hán phồn thể tương đương là: [[絲]]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- Bính âm: sī (si1)
- Wade–Giles: ssu1
Danh từ [sửa]
丝
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 丝 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| təː˧˧ ti˧˧ ti˧˧ mḭ̈ʔk˨˩ | təː˧˥ ti˧˥ ti˧˥ mɨ̰t˨˨ | təː˧˧ ti˧˧ ti˧˧ mɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təː˧˥ ti˧˥ ti˧˥ mïk˨˨ | təː˧˥ ti˧˥ ti˧˥ mḭ̈k˨˨ | təː˧˥˧ ti˧˥˧ ti˧˥˧ mḭ̈k˨˨ | |