Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Tra cứu [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Phó từ [sửa]

  1. Cùng nhau, song hành, đều nhau, bằng nhau, tịnh tiến.
    - cùng đi.

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tính, tịnh, bính, bạng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tïŋ˧˥ tḭ̈ʔŋ˨˩ ɓïŋ˧˥ ɓa̰ːʔŋ˨˩ tḭn˩˧ tḭn˨˨ ɓḭn˩˧ ɓa̰ːŋ˨˨ tɨn˧˥ tɨn˨˩˨ ɓɨn˧˥ ɓaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˩˩ tïŋ˨˨ ɓïŋ˩˩ ɓaːŋ˨˨ tïŋ˩˩ tḭ̈ŋ˨˨ ɓïŋ˩˩ ɓa̰ːŋ˨˨ tḭ̈ŋ˩˧ tḭ̈ŋ˨˨ ɓḭ̈ŋ˩˧ ɓa̰ːŋ˨˨