Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

Thư pháp
中

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 中 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện Lệ thư
中-oracle.svg

TK 16–11 TCN
中-bronze.svg

TK 11–3 TCN
中-bigseal.svg

中-seal.svg

中-clerical.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Tính từ

  1. giữa.
    trung tâm
  2. bên trong, ở khoảng lơ lửng, bị bao bọc.
  3. (thuộc) Nước Trung Quốc.
    – tiếng Trung Quốc

[sửa] Dịch

ở giữa
thuộc Trung Quốc

[sửa] Động từ

  1. Trúng mục tiêu.
    – trúng đích
  2. Đạt được mục tiêu.

[sửa] Dịch

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

truồng, đúng, trong, trung, chung, truông, trúng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuɜ̤ŋ˨˩ ɗuŋ˧˥ ʨɐwŋ˧˧ ʨuŋ˧˧ ʨuŋ˧˧ ʨuɜŋ˧˧ ʨuŋ˧˥ tʂuɜŋ˧˧ ɗṵŋ˩˧ tʂɐwŋ˧˥ tʂuŋ˧˥ ʨuŋ˧˥ tʂuɜŋ˧˥ tʂṵŋ˩˧ tʂuɜŋ˨˩ ɗuŋ˧˥ tʂɐwŋ˧˧ tʂuŋ˧˧ ʨuŋ˧˧ tʂuɜŋ˧˧ tʂuŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuɜŋ˧˧ ɗuŋ˩˩ tʂɐwŋ˧˥ tʂuŋ˧˥ ʨuŋ˧˥ tʂuɜŋ˧˥ tʂuŋ˩˩ tʂuɜŋ˧˧ ɗṵŋ˩˧ tʂɐwŋ˧˥˧ tʂuŋ˧˥˧ ʨuŋ˧˥˧ tʂuɜŋ˧˥˧ tʂṵŋ˩˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa