Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Tra cứu

Thư pháp
中

Chuyển tự

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 中 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện! Lệ thư
中-oracle.svg

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
中-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
中-bigseal.svg

中-seal.svg

中-clerical.svg


Tiếng Quan Thoại

Tính từ

  1. giữa.
    trung tâm
  2. bên trong, ở khoảng lơ lửng, bị bao bọc.
  3. (thuộc) Nước Trung Quốc.
    – tiếng Trung Quốc

Dịch

ở giữa
thuộc Trung Quốc

Động từ

  1. Trúng mục tiêu.
    – trúng đích
  2. Đạt được mục tiêu.

Dịch



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
truồng, đúng, trong, trung, chung, truông, trúng
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm