Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
串
- Dây buộc xuyên qua các vật.
- Người thân, người có liên hệ với mình.
- 親串 - người thân.
- Tiền, các đồng tiền được dây buộc xuyên qua.
- 串票 - biên lai thu tiền.
Động từ [sửa]
- Quy tụ lại, kết hợp lại.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách phát âm [sửa]
IPA theo giọng
| Hà Nội |
Huế |
Sài Gòn |
| siən˧˧ swiən˧˧ kwaːn˧˥ swiən˧˥ |
siəŋ˧˥ swiəŋ˧˥ kwa̰ːŋ˩˧ swiə̰ŋ˩˧ |
siəŋ˧˧ swiəŋ˧˧ waːŋ˧˥ swiəŋ˧˥ |
|
| Vinh |
Thanh Chương |
Hà Tĩnh |
| siən˧˥ swiən˧˥ kwaːn˩˩ swiən˩˩ |
siən˧˥˧ swiən˧˥˧ kwa̰ːn˩˧ swiə̰n˩˧ |