Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Phó từ[sửa]

  1. Lần đầu xảy ra, bất chợt xảy ra.
    - chợt thấy.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, cha, sạ, chạ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saʔa˧˥ ʨaː˧˧ sa̰ːʔ˨˩ ʨa̰ːʔ˨˩ ʂaː˧˩˨ ʨaː˧˥ ʂa̰ː˨˨ ʨa̰ː˨˨ ʂaː˨˩˦ ʨaː˧˧ ʂaː˨˩˨ ʨaː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂa̰ː˩˧ ʨaː˧˥ ʂaː˨˨ ʨaː˨˨ ʂaː˧˩ ʨaː˧˥ ʂa̰ː˨˨ ʨa̰ː˨˨ ʂa̰ː˨˨ ʨaː˧˥˧ ʂa̰ː˨˨ ʨa̰ː˨˨