乞
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 乞 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 乙 + 2 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4E5E (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 걸, 기
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Động từ [sửa]
乞
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 乞 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xi˧˥ ɣət˧˥ xat˧˥ ɣə̰ʔt˨˩ xət˧˥ | kʰḭ˩˧ ɣə̰k˩˧ kʰa̰k˩˧ ɣə̰k˨˨ kʰə̰k˩˧ | kʰi˧˥ ɣək˧˥ kʰak˧˥ ɣək˨˩˨ kʰək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xi˩˩ ɣət˩˩ xat˩˩ ɣət˨˨ xət˩˩ | xi˩˩ ɣət˩˩ xat˩˩ ɣə̰t˨˨ xət˩˩ | xḭ˩˧ ɣə̰t˩˧ xa̰t˩˧ ɣə̰t˨˨ xə̰t˩˧ | |