Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Thư pháp
也

Tra cứu [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Phó từ [sửa]

  1. Cũng, cũng vậy, cũng như thế.

Thán từ [sửa]

  1. Từ cuối câu để chỉ sự khẳng định mạnh.

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, rả, , dạ, giã

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaʔa˧˥ za̰ː˧˩˧ zaʔa˧˥ za̰ːʔ˨˩ zaʔa˧˥ ʐaː˧˩˨ ʐaː˧˩˨ jaː˧˩˨ ja̰ː˨˨ jaː˧˩˨ ɹaː˨˩˦ ɹaː˨˩˦ jaː˨˩˦ jaː˨˩˨ jaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹa̰ː˩˧ ɹaː˧˩ ɟa̰ː˩˧ ɟaː˨˨ ɟa̰ː˩˧ ɹaː˧˩ ɹaː˧˩ ɟaː˧˩ ɟa̰ː˨˨ ɟaː˧˩ ɹa̰ː˨˨ ɹa̰ːʔ˧˩ ɟa̰ː˨˨ ɟa̰ː˨˨ ɟa̰ː˨˨