Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Tra cứu

Thư pháp
人

Chuyển tự

Từ nguyên

Chữ này có nguồn gốc là hình người, nhìn ngang, hơi nghiêng, thấy chântay [1].

Sự tiến hóa của chữ 人 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
人-oracle.svg

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
人-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
人-bigseal.svg

人-seal.svg

Cách dùng

Tránh nhầm với chữ (nhập).

Tham khảo

  1. Từ nguyên của chữ 人 (tiếng Anh)


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Người.
  2. Nhân loại, loài người.
    — Loài người đi bằng hai chân.
  3. Nhân vật, ai đó, kẻ, người nào đó.

Dịch

người
nhân loại
ai đó



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
nhân, nhơn, người
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm