人
De Wiktionary, el diccionario libre
| Entradas con prefijo | |||
| 人 | |||
Contenido |
Chữ Hán [editar]
Información de diccionario [editar]
| Thư pháp |
|---|
- Số nét: 2
- Bộ thủ: 人 + 0 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4EBA (liên kết ngoài tiếng Anh)
Transliteración [editar]
- Chữ Latinh
- Phiên âm Hán-Việt: nhân
- Bính âm: rén (ren2)
- Wade–Giles: jen2
Etimología [editar]
Chữ này có nguồn gốc là hình người, nhìn ngang, hơi nghiêng, thấy chân và tay [1].
| Hueso oracular | Bronce | Gran de sello | Pequeña de sello |
|---|---|---|---|
|
siglo 16–11 AEC |
siglo 11–3 AEC |
|
|
Nota de uso [editar]
Referencias [editar]
- ▲ Từ nguyên của chữ 人 (tiếng Anh)
Tiếng Quan Thoại [editar]
Pronunciación [editar]
Sustantivo [editar]
人
Traducciones [editar]
- người
- Tiếng Tây Ban Nha: hombre m, persona f
- nhân loại
- ai đó
Chữ Nôm [editar]
(ayuda para mostrar y entrar el chữ Nôm)
| 人 escrito en quốc ngữ |
| Consultar la entrada encima para las definiciones de la palabra vietnamita. |
Pronunciación [editar]
| Hanói | Huế | Saigón | |
|---|---|---|---|
| ɲən˧˧ ɲəːn˧˧ ŋɨə̤j˨˩ | ɲəŋ˧˥ ɲəːŋ˧˥ ŋɨəj˧˧ | ɲəŋ˧˧ ɲəːŋ˧˧ ŋɨəj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲən˧˥ ɲəːn˧˥ ŋɨəj˧˧ | ɲən˧˥˧ ɲəːn˧˥˧ ŋɨəj˧˧ | ||