仅
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 仅 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 4
- Bộ thủ: 人 + 2 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4EC5 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Phó từ [sửa]
仅
- Chỉ, chỉ một, đơn giản là, chỉ duy nhất.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 仅 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰ʔn˨˩ kə̰n˧˩˧ | kə̰ŋ˨˨ kəŋ˧˩˨ | kəŋ˨˩˨ kəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kən˨˨ kən˧˩ | kə̰n˨˨ kən˧˩ | kə̰n˨˨ kə̰ʔn˧˩ | |