仗
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 仗 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 5
- Bộ thủ: 人 + 3 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4ED7 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 장
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
仗
- Các vũ khí.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 仗 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨə̰ʔŋ˨˩ zɨə̰ʔŋ˨˩ ʨɨə̰ʔŋ˨˩ | jɨə̰ŋ˨˨ jɨə̰ŋ˨˨ tʂɨə̰ŋ˨˨ | jɨəŋ˨˩˨ jɨəŋ˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɨəŋ˨˨ ɟɨəŋ˨˨ tʂɨəŋ˨˨ | ɟɨə̰ŋ˨˨ ɟɨə̰ŋ˨˨ tʂɨə̰ŋ˨˨ | ||