Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
以

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 以 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
以-oracle.svg

TK 16–11 TCN
以-bronze.svg

TK 11–3 TCN
以-bigseal.svg

以-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Giới từ[sửa]

  1. Lấy, dùng, bằng cách.
    – khả dĩ, có thể
  2. Do đó, sở dĩ.
    – sở dĩ
  3. Để.
    便 – để đạt được

Dịch[sửa]

bằng cách
do đó, sở dĩ
để

Tham khảo[sửa]

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).