Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Bạn, đồng chí.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

vạn, bọn, gạn, bạn, bợn, phán

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̰ːʔn˨˩ ɓɔ̰ʔn˨˩ ɣa̰ːʔn˨˩ ɓa̰ːʔn˨˩ ɓə̰ːʔn˨˩ faːn˧˥ ja̰ːŋ˨˨ ɓɔ̰ŋ˨˨ ɣa̰ːŋ˨˨ ɓa̰ːŋ˨˨ ɓə̰ːŋ˨˨ fa̰ːŋ˩˧ jaːŋ˨˩˨ ɓɔŋ˨˩˨ ɣaːŋ˨˩˨ ɓaːŋ˨˩˨ ɓəːŋ˨˩˨ faːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaːn˨˨ ɓɔn˨˨ ɣaːn˨˨ ɓaːn˨˨ ɓəːn˨˨ faːn˩˩ va̰ːn˨˨ ɓɔ̰n˨˨ ɣa̰ːn˨˨ ɓa̰ːn˨˨ ɓə̰ːn˨˨ faːn˩˩ va̰ːn˨˨ ɓɔ̰n˨˨ ɣa̰ːn˨˨ ɓa̰ːn˨˨ ɓə̰ːn˨˨ fa̰ːn˩˧